GIẢI PHÁP CHO NGÀNH Ô TÔ VÀ XE ĐIỆN

Giải pháp vật liệu cho sản xuất ô tô và xe điện

AE-TECH hỗ trợ doanh nghiệp lựa chọn vật liệu cho kết dính, truyền nhiệt, bảo vệ điện tử, làm kín và kiểm soát NVH dựa trên bộ phận, vật liệu nền và điều kiện sản xuất thực tế.

Giải pháp hoá chất, vật tư tiêu hao cho sản xuất, lắp ráp ô tô, xe điện
ĐỐI TÁC CÔNG NGHỆ

Các thương hiệu đồng hành trong giải pháp ô tô và xe điện

Bản đồ ứng dụng

Bắt đầu từ bộ phận và yêu cầu cần xử lý

Mỗi khu vực trên xe đặt ra yêu cầu khác nhau về cơ học, nhiệt, điện, làm kín, âm học và điều kiện sản xuất. Vì vậy, trang này tổ chức giải pháp theo ứng dụng thay vì theo nhà cung cấp.

Kết dính kết cấu thân xe

DuPont BETAMATE và BETAFORCE dẫn dắt khi cần đánh giá mối ghép thân xe, chi tiết đóng mở, composite hoặc kết cấu nhiều loại vật liệu.

Dán kính và chuẩn bị bề mặt

DuPont BETASEAL, BETACLEAN, BETAPRIME và BETAWIPE được đối chiếu như một quy trình liên kết hoàn chỉnh.

Pin xe điện

Kết dính chịu lực, truyền nhiệt, lấp khe, đổ bảo vệ, làm kín và foam được xem xét theo thiết kế cell, mô-đun và pack.

Điện tử ô tô và hệ thống điều khiển

Dow và Beginor hỗ trợ các hướng đánh giá truyền nhiệt, phủ bảng mạch, đổ bảo vệ, kết dính và làm kín cho ECU, BMS, OBC, inverter và converter theo bằng chứng của từng mã.

ADAS và cảm biến

Camera, radar, LiDAR và sensor module cần làm rõ tản nhiệt, bảo vệ mạch, làm kín vỏ, kết dính và kiểm soát nhiễu; Beginor chỉ được đối chiếu tại các vị trí có bằng chứng sản phẩm.

Cáp, đầu nối và cách điện

Cao su silicone, gel, polyurethane và vật liệu làm kín được lựa chọn theo thiết kế đầu nối, radial seal, vỏ điện và yêu cầu môi trường.

NVH, âm học và khoang thân xe

BETAFOAM điền đầy khoang; SPECFLEX tạo chi tiết foam định hình; ACOUSTICRYL là nhựa nền cho công thức lớp phủ giảm chấn gốc nước.

Powertrain và khu vực dưới nắp capo

Chất làm kín mặt bích, vật liệu tạo gioăng, ống dẫn và chi tiết EPDM được đối chiếu theo chất lỏng, nhiệt độ và thiết kế cụm.

Ống dẫn, gioăng và weatherseal

NORDEL EPDM và SILASTIC được xem xét cho profile, ống, gioăng, weatherstrip và chi tiết đúc đúng theo tài liệu của từng mã.

Ma trận quyết định

Từ yêu cầu trên xe đến hướng vật liệu

Bảng dưới đây giúp xác định hướng đánh giá ban đầu. Mã cuối cùng vẫn phải được kiểm tra theo vật liệu, thiết kế và quy trình thực tế.

Bộ phận hoặc công đoạn Yêu cầu cần xử lý Vật liệu và điều kiện cần kiểm tra Hướng giải pháp Sản phẩm nên tham khảo
Kết cấu thân xe và chi tiết đóng mởLiên kết chịu lựcThép, nhôm, composite, dầu bề mặt, thiết kế mối ghép, gia nhiệt và đóng rắnKeo kết cấu hoặc keo cho nhiều loại vật liệuBETAMATE 2090, BETAMATE 8190, BETAFORCE 2817 V1
Kính cố định và thay kínhKết dính kính và làm kínLoại kính, lớp gốm, bề mặt thân xe, làm sạch, xử lý bề mặt và điều kiện thi côngHệ dán kính và chuẩn bị bề mặtBETASEAL 1001EM, Xpress 30; BETACLEAN, BETAPRIME, BETAWIPE khi tài liệu yêu cầu
Cell, mô-đun và pack pin EVKết dính và truyền nhiệtCặp vật liệu, khe hở, lực ép, phương pháp cấp, tỷ lệ phối trộn và chu kỳ đóng rắnKeo kết cấu, keo truyền nhiệt hoặc vật liệu lấp khe; Beginor chỉ áp dụng cho phần điện tử/BMS có bằng chứngBETATECH 2022, VORATRON MA 8300, VORATRON GF 1000, DOWSIL TC-5533; BeSIL 8230, BECOAT 921L, BeSIL N9339 cho điện tử/BMS
OBC, inverter và converterTruyền nhiệt và bảo vệ linh kiệnKhe hở, khả năng điền đầy, độ cứng, nhiệt đóng rắn và yêu cầu cách điệnEncapsulant, gel, gap filler hoặc lớp phủ bảng mạchDOWSIL TC-6040, TC-6032, TC-4060, 3-1953; BeGEL 8708 và BESIL TCMP 8815/8825/8835
ECU và bộ điều khiển powertrainTản nhiệt, bảo vệ mạch, kết dính và làm kínBaseplate, heat sink, PCB, vỏ, đầu nối, thiết bị cấp và chu kỳ sản xuấtGap filler, conformal coating, potting, keo và chất làm kínDOWSIL TC-2022, TC-2035 CV, TC-4535 CV, 3-6265 HP; BECOAT 9060/9067/921L, BeSIL 8230, N9339
Camera, radar và LiDARTản nhiệt, bảo vệ mạch, làm kín và kiểm soát nhiễuVỏ mô-đun, bảng mạch, khe truyền nhiệt, bonding và nối đấtThermal pad, gel, potting, coating hoặc keo làm kínDOWSIL TC-4083, EA-4700 CV, EC-8425; BeGEL 8710-2/8715, BeSIL 8230, BEEP 6102
Đầu nối và gioăng điệnLàm kín môi trườngThiết kế rãnh, độ cứng, độ nén, phối trộn, đóng rắn và vật liệu vỏCao su silicone, gel, polyurethane hoặc gioăng đóng rắn tại chỗSILASTIC 9204-30, 9201-50, 9202-50, RBL-9694-30P; BEPU 6127 tại vị trí có bằng chứng
Khoang thân xeKiểm soát tiếng ồn và rungVị trí khoang, thể tích, tỷ lệ phối trộn, thiết bị cấp và mục tiêu NVHFoam điền đầy khoang hai thành phầnBETAFOAM-CIR, BETAFOAM 89100N + 89120
Chi tiết âm học định hìnhKiểm soát cộng hưởngDạng chi tiết, dải tần, khuôn, cấp vật liệu và đóng rắnHệ polyurethane cho foam định hìnhHR, VE hoặc HVE SPECFLEX-CIR Acoustical Foam Systems
Lớp phủ giảm chấn dạng lỏngPhát triển công thức giảm chấn gốc nướcNhựa nền, phụ gia, độ dày màng, phun, sấy và bám dínhNhựa acrylic cho nhà sản xuất vật liệuACOUSTICRYL AV-1220 hoặc AV-1420
Oil pan, axle cover và hệ làm mátLàm kín mặt bích và cụm powertrainBề mặt, khe, chất lỏng, áp suất thử, nhiệt độ và phương pháp cấpChất làm kín silicone ô tôDOWSIL 3-0115 Automotive Sealant
Ống dẫn, gioăng và weathersealĐùn hoặc đúc chi tiết EPDMCông thức compound, phương pháp lưu hóa, độ nhớt, profile và môi trường sử dụngEPDM cho hose, gasket và weatherstripNORDEL IP 4570, IP 4770P, 6555 OE, 6565 XFC và các mã đã xác nhận
Cấu trúc và bề mặt

Kết dính thân xe và dán kính cần được xem như một quy trình

DuPont dẫn dắt các ứng dụng kết dính kết cấu, liên kết nhiều loại vật liệu, dán kính và chuẩn bị bề mặt. Việc lựa chọn không dừng ở tên keo mà phải bao gồm thiết kế mối ghép, tình trạng bề mặt, thiết bị cấp và điều kiện đóng rắn.

Thân xe và chi tiết đóng mở

BETAMATE được xem xét cho mối ghép kết cấu; BETAFORCE hỗ trợ các kết cấu composite, nhựa, nhôm hoặc nhiều loại vật liệu khi mã cụ thể phù hợp.

Dán kính cố định

BETASEAL được đối chiếu với loại kính, lớp gốm, bề mặt thân xe, nhiệt độ thi công và yêu cầu đóng rắn.

Chuẩn bị bề mặt

BETACLEAN, BETAPRIME và BETAWIPE đảm nhiệm các bước khác nhau; chỉ dùng bước được tài liệu của hệ keo liên quan yêu cầu.

Pin và điện tử

Tách rõ chức năng kết dính, truyền nhiệt, bảo vệ và làm kín

DuPont, Dow và Beginor có thể cùng xuất hiện trong một hệ thống điện tử hoặc pin EV nhưng không được xem là sản phẩm tương đương. Beginor chỉ được đưa vào phần điện tử/BMS, cảm biến, đầu nối và power electronics có bằng chứng sản phẩm; mỗi vật liệu vẫn phải được chọn theo chức năng, thiết kế và quy trình riêng.

Kết dính chịu lực

BETAMATE, BETAFORCE và VORATRON MA 8300 được đánh giá theo vật liệu, thiết kế mối ghép, truyền nhiệt và điều kiện đóng rắn của từng dự án.

Truyền nhiệt và lấp khe

BETATECH, VORATRON GF 1000 và DOWSIL thermal materials được đối chiếu theo khe hở, độ dẫn nhiệt, độ cứng và phương pháp cấp.

Đổ bảo vệ và cách điện

VORATRON potting foam, DOWSIL encapsulants và dielectric gel được xem xét theo khả năng điền đầy, ứng suất, nhiệt và yêu cầu điện.

Bảo vệ mạch và linh kiện nhạy cảm

Beginor BeSIL, BeGEL, BECOAT, BEEP và BEPU được đối chiếu cho phần điện tử/BMS, cảm biến, đầu nối và module công suất khi đúng mã có bằng chứng ứng dụng.

Làm kín và foam

DOWSIL và SILASTIC cung cấp các cấu hình keo, gioăng, cao su silicone và foam cho đúng vị trí đã được tài liệu xác nhận.

Âm học và làm kín

Ba công nghệ NVH khác nhau và hai hướng làm kín

BETAFOAM, SPECFLEX và ACOUSTICRYL không phải ba cách gọi của cùng một foam. NORDEL và SILASTIC cũng đảm nhiệm vai trò khác nhau trong profile, ống, gioăng và đầu nối.

BETAFOAM

Foam polyurethane hai thành phần được cấp vào khoang thân xe. 89100N Prepolymer và 89120 Curative là hai thành phần phối hợp, không phải hai giải pháp độc lập.

SPECFLEX

Hệ polyurethane dùng để sản xuất chi tiết foam định hình cho ứng dụng âm học; việc lựa chọn phụ thuộc cấu trúc chi tiết và dải cộng hưởng cần xử lý.

ACOUSTICRYL

Nhựa acrylic dùng để xây dựng công thức lớp phủ giảm chấn âm thanh gốc nước cho nhà sản xuất vật liệu, không phải lớp phủ thành phẩm.

Powertrain và weatherseal

DOWSIL hỗ trợ làm kín mặt bích; NORDEL EPDM và SILASTIC được đối chiếu cho ống, profile, gioăng, weatherstrip và đầu nối theo từng mã.

Đánh giá ứng dụng

Từ yêu cầu kỹ thuật đến phương án thử nghiệm

1

Xác định ứng dụng

Làm rõ bộ phận trên xe, thiết kế mối ghép, vật liệu nền, chức năng cần đạt và môi trường vận hành.

2

Đối chiếu quy trình sản xuất

Xác định phương pháp cấp vật liệu, gia nhiệt và đóng rắn, thời gian thao tác, chu kỳ sản xuất và thiết bị hiện có.

3

Lựa chọn nhóm giải pháp và mã sản phẩm

AE-TECH xác định hướng công nghệ, đối chiếu sản phẩm DuPont, Dow hoặc Beginor phù hợp theo đúng phạm vi ứng dụng, kiểm tra tài liệu kỹ thuật và ghi nhận thông tin còn thiếu.

4

Chuẩn bị thử nghiệm

Thống nhất mẫu vật liệu, điều kiện ứng dụng, tiêu chí đánh giá, tài liệu cần thiết và bước phối hợp kỹ thuật tiếp theo.

Nhóm vật liệu

Đi sâu theo chức năng và quy trình

Các nhóm dưới đây giúp đối chiếu vật liệu theo chức năng. Mỗi trang nhóm tiếp tục làm rõ phạm vi ứng dụng và điều kiện lựa chọn.

Ứng dụng DuPont BETAMATE trong ngành ô tô

Keo kết dính kết cấu BETAMATE

BETAMATE gồm các hệ keo kết cấu cần được lựa chọn theo cặp vật liệu, thiết kế mối ghép, điều kiện đóng rắn và yêu cầu cơ học của công đoạn.

Giải pháp vật liệu cho sản xuất ô tô và xe điện

Có tài liệu kỹ thuật liên quan

Ứng dụng DuPont BETASEAL trong ngành ô tô

Hệ keo dán kính BETASEAL

BETASEAL gồm các mã sản phẩm cho dán kính và một số vai trò làm kín cụ thể; quy trình bề mặt, điều kiện thi công và đóng rắn phải theo đúng tài liệu của từng mã.

Giải pháp vật liệu cho sản xuất ô tô và xe điện

Có tài liệu kỹ thuật liên quan

Ứng dụng DuPont BETAFORCE trong ngành ô tô

Keo liên kết đa vật liệu BETAFORCE

BETAFORCE hỗ trợ đánh giá các mối ghép composite, nhựa, nhôm và kết cấu đa vật liệu khi hồ sơ của đúng mã sản phẩm xác nhận cặp nền và điều kiện quy trình.

Giải pháp vật liệu cho sản xuất ô tô và xe điện

Có tài liệu kỹ thuật liên quan

Ứng dụng DuPont BETATECH trong ngành ô tô

Vật liệu giao diện nhiệt BETATECH

BETATECH là nhóm vật liệu giao diện nhiệt cần được sàng lọc theo độ dẫn nhiệt, cấu trúc cụm pin, phương pháp cấp liệu, thời gian thao tác và điều kiện đóng rắn.

Giải pháp vật liệu cho sản xuất ô tô và xe điện

Có tài liệu kỹ thuật liên quan

Ứng dụng DuPont BETAFILL trong ngành ô tô

Chất trám kín đường ghép BETAFILL

BETAFILL phục vụ trám đường ghép và lấp khe theo đúng nền vật liệu, vị trí mối nối, điều kiện đóng rắn, quy trình sơn và môi trường sử dụng.

Giải pháp vật liệu cho sản xuất ô tô và xe điện

Có tài liệu kỹ thuật liên quan

Ứng dụng DuPont BETAPRIME trong ngành ô tô

Primer xử lý bề mặt BETAPRIME

BETAPRIME là primer chức năng trong các quy trình được DuPont chỉ định; không mặc định áp dụng cho mọi keo, mọi nền hoặc mọi công đoạn dán kính.

Giải pháp vật liệu cho sản xuất ô tô và xe điện

Có tài liệu kỹ thuật liên quan

Ứng dụng DuPont BETACLEAN trong ngành ô tô

Chất làm sạch bề mặt BETACLEAN

BETACLEAN chuẩn bị bề mặt cho các quy trình liên kết cụ thể; cần xác nhận nền vật liệu, cách lau, thời gian bay hơi và mã keo liên quan.

Giải pháp vật liệu cho sản xuất ô tô và xe điện

Có tài liệu kỹ thuật liên quan

Ứng dụng DuPont BETAWIPE trong ngành ô tô

Chất hoạt hóa bề mặt BETAWIPE

BETAWIPE thực hiện vai trò hoạt hóa bề mặt khi quy trình của đúng hệ keo yêu cầu; không thay thế BETACLEAN hoặc BETAPRIME.

Giải pháp vật liệu cho sản xuất ô tô và xe điện

Có tài liệu kỹ thuật liên quan

Hình minh họa cho nhóm Vật liệu truyền nhiệt và lấp khe trong ngành ô tô.

Vật liệu truyền nhiệt và lấp khe

Gel, vật liệu lấp khe, tấm đệm cấp bằng thiết bị và keo truyền nhiệt cho pin, ECU, ADAS và điện tử công suất.

Giải pháp vật liệu cho sản xuất ô tô và xe điện Giải pháp bảo vệ và lắp ráp linh kiện điện tử

Có tài liệu kỹ thuật liên quan

Vật liệu silicone đổ bảo vệ linh kiện

Silicone đổ bảo vệ linh kiện và module điện tử, được lựa chọn theo khả năng điền đầy, ứng suất lên linh kiện, điều kiện đóng rắn và môi trường vận hành.

Giải pháp bảo vệ và lắp ráp linh kiện điện tử Giải pháp vật liệu cho sản xuất ô tô và xe điện

Có tài liệu kỹ thuật liên quan

Gel silicone bảo vệ module và cảm biến

Gel silicone hai thành phần cho linh kiện nhạy cảm, module công suất và cảm biến khi cần vật liệu mềm, giảm ứng suất và hỗ trợ cách điện.

Giải pháp bảo vệ và lắp ráp linh kiện điện tử Giải pháp vật liệu cho sản xuất ô tô và xe điện

Có tài liệu kỹ thuật liên quan

Lớp phủ bảo vệ bảng mạch

Lớp phủ conformal coating cho PCB và module điều khiển, giúp tạo màng bảo vệ mỏng trước độ ẩm và tác động môi trường.

Giải pháp bảo vệ và lắp ráp linh kiện điện tử Giải pháp vật liệu cho sản xuất ô tô và xe điện

Có tài liệu kỹ thuật liên quan

Keo và chất làm kín silicone

Keo và chất làm kín silicone cho vỏ điện tử, đầu nối, module và cụm linh kiện, được lựa chọn theo cơ chế đóng rắn, độ chảy và yêu cầu truyền nhiệt.

Giải pháp bảo vệ và lắp ráp linh kiện điện tử Giải pháp vật liệu cho sản xuất ô tô và xe điện

Có tài liệu kỹ thuật liên quan

Vật liệu epoxy và polyurethane đổ bảo vệ

Epoxy và polyurethane hai thành phần cho đổ bảo vệ, cố định và cách điện module hoặc linh kiện điện tử theo yêu cầu độ cứng, độ mềm và nhiệt.

Giải pháp bảo vệ và lắp ráp linh kiện điện tử Giải pháp vật liệu cho sản xuất ô tô và xe điện

Có tài liệu kỹ thuật liên quan

Sản phẩm nên tham khảo

Các mã theo nhu cầu ứng dụng

Danh sách này phục vụ bước tìm hiểu ban đầu. Sản phẩm từ các nhà cung cấp cùng xuất hiện theo ứng dụng nhưng không được hiểu là có thể thay thế trực tiếp cho nhau.

2090

BETAMATE™ 2090

BETAMATE™ 2090 là keo kết dính kết cấu cho quy trình sản xuất ô tô, được DuPont mô tả là hệ hai thành phần (2K), nền epoxy. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng cho dự án tại Việt Nam.

DuPont Automotive Keo kết dính kết cấu BETAMATE

8190

BETAMATE™ 8190

BETAMATE™ 8190 là keo kết dính kết cấu cho quy trình sản xuất ô tô, được DuPont mô tả là hệ có cấu hình cần đối chiếu trong TDS, nền epoxy-acrylic. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng tại Việt Nam.

DuPont Automotive Keo kết dính kết cấu BETAMATE

1001EM

BETASEAL™ 1001EM

BETASEAL™ 1001EM là keo trong hệ dán kính hoặc làm kín ô tô, được DuPont mô tả là hệ một thành phần (1K), nền Polyurethane prepolymers. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng tại Việt Nam.

DuPont Automotive Hệ keo dán kính BETASEAL

Xpress 30

BETASEAL™ Xpress 30

BETASEAL™ Xpress 30 là keo trong hệ dán kính hoặc làm kín ô tô, được DuPont mô tả là hệ có cấu hình cần đối chiếu trong TDS. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng cho dự án tại Việt Nam.

DuPont Automotive Hệ keo dán kính BETASEAL

2817 V1

BETAFORCE™ 2817 V1

BETAFORCE™ 2817 V1 là keo liên kết đa vật liệu hoặc liên kết đàn hồi, được DuPont mô tả là hệ hai thành phần (2K), nền polyurethane. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng tại Việt Nam.

DuPont Automotive Keo liên kết đa vật liệu BETAFORCE

2022

BETATECH™ 2022

BETATECH™ 2022 là vật liệu giao diện nhiệt cho cụm pin và hệ quản lý nhiệt, được DuPont mô tả là hệ hai thành phần (2K), nền polyurethane. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng cho dự án tại Việt Nam.

DuPont Automotive Vật liệu giao diện nhiệt BETATECH

10101

BETAFILL™ 10101

BETAFILL™ 10101 là vật liệu trám đường ghép hoặc lấp khe, được DuPont mô tả là hệ một thành phần (1K), nền Polyoxypropylene (POP). Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng tại Việt Nam.

DuPont Automotive Chất trám kín đường ghép BETAFILL

5504G NO SHAKE

BETAPRIME™ 5504G NO SHAKE

BETAPRIME™ 5504G NO SHAKE là primer xử lý bề mặt trong hệ liên kết, được DuPont mô tả là hệ có cấu hình cần đối chiếu trong TDS, nền Polyisocyanates. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng cho dự án tại Việt Nam.

DuPont Automotive Primer xử lý bề mặt BETAPRIME

3300

BETACLEAN™ 3300

BETACLEAN™ 3300 là chất làm sạch và chuẩn bị bề mặt, được DuPont mô tả là hệ có cấu hình cần đối chiếu trong TDS, nền Deionised water. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng tại Việt Nam.

DuPont Automotive Chất làm sạch bề mặt BETACLEAN

4000

BETAWIPE™ 4000

BETAWIPE™ 4000 là chất hoạt hóa bề mặt trong quy trình liên kết, được DuPont mô tả là hệ có cấu hình cần đối chiếu trong TDS, nền Polyisocyanates. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng cho dự án tại Việt Nam.

DuPont Automotive Chất hoạt hóa bề mặt BETAWIPE
Hình minh họa cho nhóm Keo polyurethane và hệ lắp ráp pin xe điện trong ngành ô tô.

MA 8300

VORATRON™ MA 8300 Adhesive Series

VORATRON™ MA 8300 Adhesive Series là keo kỹ thuật, được Dow xác nhận cho kết dính có khả năng truyền nhiệt cho cell-to-module, cell-to-pack và cell-to-chassis.

Dow Mobility Keo polyurethane và hệ lắp ráp pin xe điện
Hình minh họa cho nhóm Keo polyurethane và hệ lắp ráp pin xe điện trong ngành ô tô.

GF 1000

VORATRON™ 1000 Gap Filler Series

VORATRON™ 1000 Gap Filler Series là vật liệu lấp khe có khả năng truyền nhiệt, được Dow xác nhận cho lấp khe truyền nhiệt trong quá trình lắp ráp cụm pin xe điện.

Dow Mobility Keo polyurethane và hệ lắp ráp pin xe điện
Hình minh họa cho nhóm Gel và vật liệu đổ bảo vệ điện tử trong ngành ô tô.

EP-516 + EY-708

VORATRON™ EP-516 and EY-708 Potting Foam Series

VORATRON™ EP-516 and EY-708 Potting Foam Series là hệ foam polyurethane để đổ bảo vệ pin, được Dow xác nhận cho hệ foam potting cho thiết kế pin dùng cell hình trụ.

Dow Mobility Gel và vật liệu đổ bảo vệ điện tử
Hình minh họa cho nhóm Vật liệu truyền nhiệt và lấp khe trong ngành ô tô.

TC-5533

DOWSIL™ TC-5533 Gap Filler

DOWSIL™ TC-5533 Gap Filler là vật liệu lấp khe có khả năng truyền nhiệt, được Dow xác nhận cho lấp khe và tản nhiệt trong cụm pin, mô-đun EV và điện tử công suất.

Dow Mobility Vật liệu truyền nhiệt và lấp khe
Hình minh họa cho nhóm Gel và vật liệu đổ bảo vệ điện tử trong ngành ô tô.

TC-6040

DOWSIL™ TC-6040 Thermal Conductive Encapsulant

DOWSIL™ TC-6040 Thermal Conductive Encapsulant là vật liệu đổ bảo vệ có khả năng truyền nhiệt, được Dow xác nhận cho đổ bảo vệ và truyền nhiệt cho OBC, bộ biến đổi DC/DC và điện tử công suất EV.

Dow Mobility Gel và vật liệu đổ bảo vệ điện tử
Hình minh họa cho nhóm Vật liệu truyền nhiệt và lấp khe trong ngành ô tô.

TC-4083

DOWSIL™ TC-4083 Dispensable Thermal Pad

DOWSIL™ TC-4083 Dispensable Thermal Pad là vật liệu lấp khe có khả năng truyền nhiệt, được Dow xác nhận cho lấp khe truyền nhiệt cho ADAS và thiết bị điện tử tần số cao.

Dow Mobility Vật liệu truyền nhiệt và lấp khe
Hình minh họa cho nhóm Lớp phủ bảo vệ bảng mạch và linh kiện trong ngành ô tô.

3-1953

DOWSIL™ 3-1953 Conformal Coating

DOWSIL™ 3-1953 Conformal Coating là lớp phủ bảo vệ bảng mạch, được Dow xác nhận cho phủ bảo vệ PCBA trong OBC và bộ điều khiển powertrain.

Dow Mobility Lớp phủ bảo vệ bảng mạch và linh kiện
Hình minh họa cho nhóm Keo silicone, chất làm kín và vật liệu tạo gioăng trong ngành ô tô.

EA-4700 CV

DOWSIL™ EA-4700 CV Adhesive

DOWSIL™ EA-4700 CV Adhesive là keo kỹ thuật, được Dow xác nhận cho làm kín nắp, gắn baseplate và đầu nối cho pin, ECU, radar, LiDAR và camera.

Dow Mobility Keo silicone, chất làm kín và vật liệu tạo gioăng
Hình minh họa cho nhóm Cao su silicone cho đầu nối và cách điện trong ngành ô tô.

9204-30

SILASTIC™ 9204-30 LSR

SILASTIC™ 9204-30 LSR là cao su silicone lỏng hai thành phần, được Dow xác nhận cho ép phun gioăng đầu nối điện ô tô, weatherpack, radial seal và perimeter seal.

Dow Mobility Cao su silicone cho đầu nối và cách điện
Hình minh họa cho nhóm Foam silicone cho pin và linh kiện điện áp cao trong ngành ô tô.

3-8259 RF

DOWSIL™ 3-8259 RF Silicone Foam Kit

DOWSIL™ 3-8259 RF Silicone Foam Kit là foam silicone, được Dow xác nhận cho tạo gioăng nén tích hợp trên chi tiết ô tô, vỏ thiết bị điện và mô-đun cảm biến.

Dow Mobility Foam silicone cho pin và linh kiện điện áp cao
Hình minh họa cho nhóm Foam âm học và vật liệu điền đầy khoang xe trong ngành ô tô.

BETAFOAM-CIR Acoustical Foam Systems

BETAFOAM™-CIR Acoustical Foam Systems

BETAFOAM™-CIR Acoustical Foam Systems là hệ foam polyurethane âm học, được Dow xác nhận cho điền đầy khoang thân xe trong hệ foam âm học BETAFOAM-CIR.

Dow Mobility Foam âm học và vật liệu điền đầy khoang xe
Hình minh họa cho nhóm Hệ foam định hình cho chi tiết âm học trong ngành ô tô.

HR SPECFLEX-CIR A

HR SPECFLEX™ -CIR Acoustical Foam Systems A

HR SPECFLEX™ -CIR Acoustical Foam Systems A là hệ polyurethane cho foam định hình âm học, được Dow xác nhận cho sản xuất foam polyurethane định hình high-resilience cho ứng dụng âm học.

Dow Mobility Hệ foam định hình cho chi tiết âm học
Hình minh họa cho nhóm Nhựa acrylic cho lớp phủ giảm chấn âm thanh trong ngành ô tô.

AV-1220

ACOUSTICRYL™ AV-1220 Emulsion

ACOUSTICRYL™ AV-1220 Emulsion là nhựa acrylic dạng nhũ tương, được Dow xác nhận cho nhựa acrylic dùng để xây dựng công thức lớp phủ giảm chấn âm thanh gốc nước.

Dow Mobility Nhựa acrylic cho lớp phủ giảm chấn âm thanh
Hình minh họa cho nhóm Keo silicone, chất làm kín và vật liệu tạo gioăng trong ngành ô tô.

3-0115

DOWSIL™ 3-0115 Automotive Sealant

DOWSIL™ 3-0115 Automotive Sealant là chất làm kín silicone, được Dow xác nhận cho làm kín mặt bích, oil pan động cơ hoặc hộp số, axle cover và hệ làm mát được trang sản phẩm nêu.

Dow Mobility Keo silicone, chất làm kín và vật liệu tạo gioăng
Hình minh họa cho nhóm EPDM cho ống dẫn, gioăng và weatherseal trong ngành ô tô.

IP 4570

NORDEL™ IP 4570 EPDM

NORDEL™ IP 4570 EPDM là cao su epdm cho compound, được Dow xác nhận cho compound cho profile đặc, ống coolant, weatherstrip và gioăng đúc.

Dow Mobility EPDM cho ống dẫn, gioăng và weatherseal

BeSIL 8230

BeSIL 8230

BeSIL 8230 là silicone RTV hai thành phần, đóng rắn cộng hợp và có khả năng truyền nhiệt, được xem xét cho module điện tử, nguồn và bộ điều khiển theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.

Beginor Vật liệu silicone đổ bảo vệ linh kiện

BeSIL 8125

BeSIL 8125

BeSIL 8125 là silicone potting hai thành phần có độ nhớt thấp, được xem xét cho module điện tử, bộ điều khiển công suất và cụm led theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.

Beginor Vật liệu silicone đổ bảo vệ linh kiện

BeGEL 8708

BeGEL 8708

BeGEL 8708 là gel silicone hai thành phần, đóng rắn cộng hợp, được xem xét cho igbt, junction box, bộ điều khiển và inverter theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.

Beginor Gel silicone bảo vệ module và cảm biến

BeGEL 8710-2

BeGEL 8710-2

BeGEL 8710-2 là gel silicone trong suốt hai thành phần, có khả năng tự phục hồi, được xem xét cho module bán dẫn, igbt, ecu, ic và cảm biến cân theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.

Beginor Gel silicone bảo vệ module và cảm biến

BeGEL 8715

BeGEL 8715

BeGEL 8715 là gel silicone trong suốt hai thành phần, mềm và tự phục hồi, được xem xét cho bán dẫn công suất, cảm biến, ecu và ic theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.

Beginor Gel silicone bảo vệ module và cảm biến

BESIL TCMP 8815

BESIL TCMP 8815

BESIL TCMP 8815 là gap filler silicone hai thành phần dạng lỏng, mềm và có tính xúc biến, được xem xét cho giao diện giữa nguồn nhiệt và heat sink theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.

Beginor Vật liệu truyền nhiệt và lấp khe

BESIL TCMP 8825

BESIL TCMP 8825

BESIL TCMP 8825 là gap filler silicone hai thành phần dạng lỏng, mềm và có tính xúc biến, được xem xét cho thiết bị điện tử công suất và điện tử phương tiện theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.

Beginor Vật liệu truyền nhiệt và lấp khe

BESIL TCMP 8835

BESIL TCMP 8835

BESIL TCMP 8835 là gap filler silicone hai thành phần dạng lỏng, mềm và có tính xúc biến, được xem xét cho module công suất, thiết bị truyền thông và máy tính theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.

Beginor Vật liệu truyền nhiệt và lấp khe

BECOAT 921L

BECOAT 921L

BECOAT 921L là conformal coating silicone trung tính, một thành phần, độ nhớt thấp và không dung môi, được xem xét cho pcb cứng hoặc mềm và viền lcm/lcd theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.

Beginor Lớp phủ bảo vệ bảng mạch

BECOAT 9060

BECOAT 9060

BECOAT 9060 là conformal coating trong suốt một thành phần có chỉ thị huỳnh quang, được xem xét cho pcb và module điều khiển cần kiểm tra vùng phủ theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.

Beginor Lớp phủ bảo vệ bảng mạch

BECOAT 9067

BECOAT 9067

BECOAT 9067 là conformal coating silicone một thành phần có dung môi và đóng rắn nhờ ẩm, được xem xét cho pcb và module điều khiển theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.

Beginor Lớp phủ bảo vệ bảng mạch

BeSIL 9446

BeSIL 9446

BeSIL 9446 là keo silicone một thành phần, bán chảy và đóng rắn bằng nhiệt, được xem xét cho module công suất, bán dẫn và cụm điện tử theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.

Beginor Keo và chất làm kín silicone

BeSIL 9336 Series

BeSIL 9336 Series

BeSIL 9336 Series là dòng keo silicone một thành phần chịu nhiệt, được xem xét cho làm kín và liên kết cụm điện tử theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.

Beginor Keo và chất làm kín silicone

BeSIL N9339

BeSIL N9339

BeSIL N9339 là silicone RTV trung tính một thành phần, đóng rắn nhờ ẩm, được xem xét cho vỏ điện tử, module điều khiển và đầu nối theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.

Beginor Keo và chất làm kín silicone

BeSIL 9317

BeSIL 9317

BeSIL 9317 là keo silicone RTV một thành phần có khả năng truyền nhiệt, được xem xét cho nguồn, ecu, bán dẫn và transistor công suất theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.

Beginor Keo và chất làm kín silicone

Gửi yêu cầu tới AE-TECH

Cung cấp thông tin về bộ phận, điều kiện vận hành hoặc vấn đề đang gặp để AE-TECH có cơ sở trao đổi phù hợp.

Đang tải biểu mẫu...