Keo kết dính kết cấu BETAMATE
BETAMATE gồm các hệ keo kết cấu cần được lựa chọn theo cặp vật liệu, thiết kế mối ghép, điều kiện đóng rắn và yêu cầu cơ học của công đoạn.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
AE-TECH hỗ trợ doanh nghiệp lựa chọn vật liệu cho kết dính, truyền nhiệt, bảo vệ điện tử, làm kín và kiểm soát NVH dựa trên bộ phận, vật liệu nền và điều kiện sản xuất thực tế.
Mỗi khu vực trên xe đặt ra yêu cầu khác nhau về cơ học, nhiệt, điện, làm kín, âm học và điều kiện sản xuất. Vì vậy, trang này tổ chức giải pháp theo ứng dụng thay vì theo nhà cung cấp.
Kết dính kết cấu thân xe
DuPont BETAMATE và BETAFORCE dẫn dắt khi cần đánh giá mối ghép thân xe, chi tiết đóng mở, composite hoặc kết cấu nhiều loại vật liệu.
Dán kính và chuẩn bị bề mặt
DuPont BETASEAL, BETACLEAN, BETAPRIME và BETAWIPE được đối chiếu như một quy trình liên kết hoàn chỉnh.
Pin xe điện
Kết dính chịu lực, truyền nhiệt, lấp khe, đổ bảo vệ, làm kín và foam được xem xét theo thiết kế cell, mô-đun và pack.
Điện tử ô tô và hệ thống điều khiển
Dow và Beginor hỗ trợ các hướng đánh giá truyền nhiệt, phủ bảng mạch, đổ bảo vệ, kết dính và làm kín cho ECU, BMS, OBC, inverter và converter theo bằng chứng của từng mã.
ADAS và cảm biến
Camera, radar, LiDAR và sensor module cần làm rõ tản nhiệt, bảo vệ mạch, làm kín vỏ, kết dính và kiểm soát nhiễu; Beginor chỉ được đối chiếu tại các vị trí có bằng chứng sản phẩm.
Cáp, đầu nối và cách điện
Cao su silicone, gel, polyurethane và vật liệu làm kín được lựa chọn theo thiết kế đầu nối, radial seal, vỏ điện và yêu cầu môi trường.
NVH, âm học và khoang thân xe
BETAFOAM điền đầy khoang; SPECFLEX tạo chi tiết foam định hình; ACOUSTICRYL là nhựa nền cho công thức lớp phủ giảm chấn gốc nước.
Powertrain và khu vực dưới nắp capo
Chất làm kín mặt bích, vật liệu tạo gioăng, ống dẫn và chi tiết EPDM được đối chiếu theo chất lỏng, nhiệt độ và thiết kế cụm.
Ống dẫn, gioăng và weatherseal
NORDEL EPDM và SILASTIC được xem xét cho profile, ống, gioăng, weatherstrip và chi tiết đúc đúng theo tài liệu của từng mã.
Bảng dưới đây giúp xác định hướng đánh giá ban đầu. Mã cuối cùng vẫn phải được kiểm tra theo vật liệu, thiết kế và quy trình thực tế.
| Bộ phận hoặc công đoạn | Yêu cầu cần xử lý | Vật liệu và điều kiện cần kiểm tra | Hướng giải pháp | Sản phẩm nên tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| Kết cấu thân xe và chi tiết đóng mở | Liên kết chịu lực | Thép, nhôm, composite, dầu bề mặt, thiết kế mối ghép, gia nhiệt và đóng rắn | Keo kết cấu hoặc keo cho nhiều loại vật liệu | BETAMATE 2090, BETAMATE 8190, BETAFORCE 2817 V1 |
| Kính cố định và thay kính | Kết dính kính và làm kín | Loại kính, lớp gốm, bề mặt thân xe, làm sạch, xử lý bề mặt và điều kiện thi công | Hệ dán kính và chuẩn bị bề mặt | BETASEAL 1001EM, Xpress 30; BETACLEAN, BETAPRIME, BETAWIPE khi tài liệu yêu cầu |
| Cell, mô-đun và pack pin EV | Kết dính và truyền nhiệt | Cặp vật liệu, khe hở, lực ép, phương pháp cấp, tỷ lệ phối trộn và chu kỳ đóng rắn | Keo kết cấu, keo truyền nhiệt hoặc vật liệu lấp khe; Beginor chỉ áp dụng cho phần điện tử/BMS có bằng chứng | BETATECH 2022, VORATRON MA 8300, VORATRON GF 1000, DOWSIL TC-5533; BeSIL 8230, BECOAT 921L, BeSIL N9339 cho điện tử/BMS |
| OBC, inverter và converter | Truyền nhiệt và bảo vệ linh kiện | Khe hở, khả năng điền đầy, độ cứng, nhiệt đóng rắn và yêu cầu cách điện | Encapsulant, gel, gap filler hoặc lớp phủ bảng mạch | DOWSIL TC-6040, TC-6032, TC-4060, 3-1953; BeGEL 8708 và BESIL TCMP 8815/8825/8835 |
| ECU và bộ điều khiển powertrain | Tản nhiệt, bảo vệ mạch, kết dính và làm kín | Baseplate, heat sink, PCB, vỏ, đầu nối, thiết bị cấp và chu kỳ sản xuất | Gap filler, conformal coating, potting, keo và chất làm kín | DOWSIL TC-2022, TC-2035 CV, TC-4535 CV, 3-6265 HP; BECOAT 9060/9067/921L, BeSIL 8230, N9339 |
| Camera, radar và LiDAR | Tản nhiệt, bảo vệ mạch, làm kín và kiểm soát nhiễu | Vỏ mô-đun, bảng mạch, khe truyền nhiệt, bonding và nối đất | Thermal pad, gel, potting, coating hoặc keo làm kín | DOWSIL TC-4083, EA-4700 CV, EC-8425; BeGEL 8710-2/8715, BeSIL 8230, BEEP 6102 |
| Đầu nối và gioăng điện | Làm kín môi trường | Thiết kế rãnh, độ cứng, độ nén, phối trộn, đóng rắn và vật liệu vỏ | Cao su silicone, gel, polyurethane hoặc gioăng đóng rắn tại chỗ | SILASTIC 9204-30, 9201-50, 9202-50, RBL-9694-30P; BEPU 6127 tại vị trí có bằng chứng |
| Khoang thân xe | Kiểm soát tiếng ồn và rung | Vị trí khoang, thể tích, tỷ lệ phối trộn, thiết bị cấp và mục tiêu NVH | Foam điền đầy khoang hai thành phần | BETAFOAM-CIR, BETAFOAM 89100N + 89120 |
| Chi tiết âm học định hình | Kiểm soát cộng hưởng | Dạng chi tiết, dải tần, khuôn, cấp vật liệu và đóng rắn | Hệ polyurethane cho foam định hình | HR, VE hoặc HVE SPECFLEX-CIR Acoustical Foam Systems |
| Lớp phủ giảm chấn dạng lỏng | Phát triển công thức giảm chấn gốc nước | Nhựa nền, phụ gia, độ dày màng, phun, sấy và bám dính | Nhựa acrylic cho nhà sản xuất vật liệu | ACOUSTICRYL AV-1220 hoặc AV-1420 |
| Oil pan, axle cover và hệ làm mát | Làm kín mặt bích và cụm powertrain | Bề mặt, khe, chất lỏng, áp suất thử, nhiệt độ và phương pháp cấp | Chất làm kín silicone ô tô | DOWSIL 3-0115 Automotive Sealant |
| Ống dẫn, gioăng và weatherseal | Đùn hoặc đúc chi tiết EPDM | Công thức compound, phương pháp lưu hóa, độ nhớt, profile và môi trường sử dụng | EPDM cho hose, gasket và weatherstrip | NORDEL IP 4570, IP 4770P, 6555 OE, 6565 XFC và các mã đã xác nhận |
DuPont dẫn dắt các ứng dụng kết dính kết cấu, liên kết nhiều loại vật liệu, dán kính và chuẩn bị bề mặt. Việc lựa chọn không dừng ở tên keo mà phải bao gồm thiết kế mối ghép, tình trạng bề mặt, thiết bị cấp và điều kiện đóng rắn.
Thân xe và chi tiết đóng mở
BETAMATE được xem xét cho mối ghép kết cấu; BETAFORCE hỗ trợ các kết cấu composite, nhựa, nhôm hoặc nhiều loại vật liệu khi mã cụ thể phù hợp.
Dán kính cố định
BETASEAL được đối chiếu với loại kính, lớp gốm, bề mặt thân xe, nhiệt độ thi công và yêu cầu đóng rắn.
Chuẩn bị bề mặt
BETACLEAN, BETAPRIME và BETAWIPE đảm nhiệm các bước khác nhau; chỉ dùng bước được tài liệu của hệ keo liên quan yêu cầu.
DuPont, Dow và Beginor có thể cùng xuất hiện trong một hệ thống điện tử hoặc pin EV nhưng không được xem là sản phẩm tương đương. Beginor chỉ được đưa vào phần điện tử/BMS, cảm biến, đầu nối và power electronics có bằng chứng sản phẩm; mỗi vật liệu vẫn phải được chọn theo chức năng, thiết kế và quy trình riêng.
Kết dính chịu lực
BETAMATE, BETAFORCE và VORATRON MA 8300 được đánh giá theo vật liệu, thiết kế mối ghép, truyền nhiệt và điều kiện đóng rắn của từng dự án.
Truyền nhiệt và lấp khe
BETATECH, VORATRON GF 1000 và DOWSIL thermal materials được đối chiếu theo khe hở, độ dẫn nhiệt, độ cứng và phương pháp cấp.
Đổ bảo vệ và cách điện
VORATRON potting foam, DOWSIL encapsulants và dielectric gel được xem xét theo khả năng điền đầy, ứng suất, nhiệt và yêu cầu điện.
Bảo vệ mạch và linh kiện nhạy cảm
Beginor BeSIL, BeGEL, BECOAT, BEEP và BEPU được đối chiếu cho phần điện tử/BMS, cảm biến, đầu nối và module công suất khi đúng mã có bằng chứng ứng dụng.
Làm kín và foam
DOWSIL và SILASTIC cung cấp các cấu hình keo, gioăng, cao su silicone và foam cho đúng vị trí đã được tài liệu xác nhận.
BETAFOAM, SPECFLEX và ACOUSTICRYL không phải ba cách gọi của cùng một foam. NORDEL và SILASTIC cũng đảm nhiệm vai trò khác nhau trong profile, ống, gioăng và đầu nối.
BETAFOAM
Foam polyurethane hai thành phần được cấp vào khoang thân xe. 89100N Prepolymer và 89120 Curative là hai thành phần phối hợp, không phải hai giải pháp độc lập.
SPECFLEX
Hệ polyurethane dùng để sản xuất chi tiết foam định hình cho ứng dụng âm học; việc lựa chọn phụ thuộc cấu trúc chi tiết và dải cộng hưởng cần xử lý.
ACOUSTICRYL
Nhựa acrylic dùng để xây dựng công thức lớp phủ giảm chấn âm thanh gốc nước cho nhà sản xuất vật liệu, không phải lớp phủ thành phẩm.
Powertrain và weatherseal
DOWSIL hỗ trợ làm kín mặt bích; NORDEL EPDM và SILASTIC được đối chiếu cho ống, profile, gioăng, weatherstrip và đầu nối theo từng mã.
Xác định ứng dụng
Làm rõ bộ phận trên xe, thiết kế mối ghép, vật liệu nền, chức năng cần đạt và môi trường vận hành.
Đối chiếu quy trình sản xuất
Xác định phương pháp cấp vật liệu, gia nhiệt và đóng rắn, thời gian thao tác, chu kỳ sản xuất và thiết bị hiện có.
Lựa chọn nhóm giải pháp và mã sản phẩm
AE-TECH xác định hướng công nghệ, đối chiếu sản phẩm DuPont, Dow hoặc Beginor phù hợp theo đúng phạm vi ứng dụng, kiểm tra tài liệu kỹ thuật và ghi nhận thông tin còn thiếu.
Chuẩn bị thử nghiệm
Thống nhất mẫu vật liệu, điều kiện ứng dụng, tiêu chí đánh giá, tài liệu cần thiết và bước phối hợp kỹ thuật tiếp theo.
Các nhóm dưới đây giúp đối chiếu vật liệu theo chức năng. Mỗi trang nhóm tiếp tục làm rõ phạm vi ứng dụng và điều kiện lựa chọn.
BETAMATE gồm các hệ keo kết cấu cần được lựa chọn theo cặp vật liệu, thiết kế mối ghép, điều kiện đóng rắn và yêu cầu cơ học của công đoạn.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
BETASEAL gồm các mã sản phẩm cho dán kính và một số vai trò làm kín cụ thể; quy trình bề mặt, điều kiện thi công và đóng rắn phải theo đúng tài liệu của từng mã.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
BETAFORCE hỗ trợ đánh giá các mối ghép composite, nhựa, nhôm và kết cấu đa vật liệu khi hồ sơ của đúng mã sản phẩm xác nhận cặp nền và điều kiện quy trình.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
BETATECH là nhóm vật liệu giao diện nhiệt cần được sàng lọc theo độ dẫn nhiệt, cấu trúc cụm pin, phương pháp cấp liệu, thời gian thao tác và điều kiện đóng rắn.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
BETAFILL phục vụ trám đường ghép và lấp khe theo đúng nền vật liệu, vị trí mối nối, điều kiện đóng rắn, quy trình sơn và môi trường sử dụng.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
BETAPRIME là primer chức năng trong các quy trình được DuPont chỉ định; không mặc định áp dụng cho mọi keo, mọi nền hoặc mọi công đoạn dán kính.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
BETACLEAN chuẩn bị bề mặt cho các quy trình liên kết cụ thể; cần xác nhận nền vật liệu, cách lau, thời gian bay hơi và mã keo liên quan.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
BETAWIPE thực hiện vai trò hoạt hóa bề mặt khi quy trình của đúng hệ keo yêu cầu; không thay thế BETACLEAN hoặc BETAPRIME.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Keo và hệ polyurethane dùng cho kết dính, lấp khe và lắp ráp các cấu hình pin xe điện đã được Dow xác nhận.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Gel, vật liệu lấp khe, tấm đệm cấp bằng thiết bị và keo truyền nhiệt cho pin, ECU, ADAS và điện tử công suất.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Gel điện môi, vật liệu đổ bảo vệ có khả năng truyền nhiệt và hệ foam potting cho pin cùng điện tử công suất.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Lớp phủ cho bảng mạch và lớp phủ chức năng dùng trong các cụm điện tử hoặc hệ pin đã được Dow xác nhận.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Keo, chất làm kín và vật liệu tạo gioăng cho mô-đun điện tử, cụm pin và khu vực powertrain được Dow xác nhận.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Cao su silicone lỏng cho gioăng, đầu nối điện, radial seal và các vị trí làm kín đã được Dow xác nhận.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Foam silicone cho gioăng nén tích hợp, cách điện hoặc bảo vệ cấu trúc pin theo ứng dụng chính thức của Dow.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Hệ BETAFOAM dùng để điền đầy khoang thân xe nhằm hỗ trợ kiểm soát tiếng ồn và rung trong sản xuất ô tô.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Hệ polyurethane SPECFLEX-CIR dùng để sản xuất chi tiết foam định hình cho các ứng dụng âm học trên xe.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Nhựa acrylic dùng để xây dựng công thức lớp phủ giảm chấn âm thanh gốc nước cho nhà sản xuất vật liệu và nhà cung cấp ô tô.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Các mã NORDEL EPDM có ứng dụng ô tô được xác nhận cho profile, ống dẫn, gioăng, chi tiết đúc và weatherseal.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Silicone đổ bảo vệ linh kiện và module điện tử, được lựa chọn theo khả năng điền đầy, ứng suất lên linh kiện, điều kiện đóng rắn và môi trường vận hành.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Gel silicone hai thành phần cho linh kiện nhạy cảm, module công suất và cảm biến khi cần vật liệu mềm, giảm ứng suất và hỗ trợ cách điện.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Lớp phủ conformal coating cho PCB và module điều khiển, giúp tạo màng bảo vệ mỏng trước độ ẩm và tác động môi trường.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Keo và chất làm kín silicone cho vỏ điện tử, đầu nối, module và cụm linh kiện, được lựa chọn theo cơ chế đóng rắn, độ chảy và yêu cầu truyền nhiệt.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Epoxy và polyurethane hai thành phần cho đổ bảo vệ, cố định và cách điện module hoặc linh kiện điện tử theo yêu cầu độ cứng, độ mềm và nhiệt.
Có tài liệu kỹ thuật liên quan
Danh sách này phục vụ bước tìm hiểu ban đầu. Sản phẩm từ các nhà cung cấp cùng xuất hiện theo ứng dụng nhưng không được hiểu là có thể thay thế trực tiếp cho nhau.
2090
BETAMATE™ 2090 là keo kết dính kết cấu cho quy trình sản xuất ô tô, được DuPont mô tả là hệ hai thành phần (2K), nền epoxy. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng cho dự án tại Việt Nam.
8190
BETAMATE™ 8190 là keo kết dính kết cấu cho quy trình sản xuất ô tô, được DuPont mô tả là hệ có cấu hình cần đối chiếu trong TDS, nền epoxy-acrylic. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng tại Việt Nam.
1001EM
BETASEAL™ 1001EM là keo trong hệ dán kính hoặc làm kín ô tô, được DuPont mô tả là hệ một thành phần (1K), nền Polyurethane prepolymers. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng tại Việt Nam.
Xpress 30
BETASEAL™ Xpress 30 là keo trong hệ dán kính hoặc làm kín ô tô, được DuPont mô tả là hệ có cấu hình cần đối chiếu trong TDS. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng cho dự án tại Việt Nam.
2817 V1
BETAFORCE™ 2817 V1 là keo liên kết đa vật liệu hoặc liên kết đàn hồi, được DuPont mô tả là hệ hai thành phần (2K), nền polyurethane. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng tại Việt Nam.
2022
BETATECH™ 2022 là vật liệu giao diện nhiệt cho cụm pin và hệ quản lý nhiệt, được DuPont mô tả là hệ hai thành phần (2K), nền polyurethane. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng cho dự án tại Việt Nam.
10101
BETAFILL™ 10101 là vật liệu trám đường ghép hoặc lấp khe, được DuPont mô tả là hệ một thành phần (1K), nền Polyoxypropylene (POP). Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng tại Việt Nam.
5504G NO SHAKE
BETAPRIME™ 5504G NO SHAKE là primer xử lý bề mặt trong hệ liên kết, được DuPont mô tả là hệ có cấu hình cần đối chiếu trong TDS, nền Polyisocyanates. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng cho dự án tại Việt Nam.
3300
BETACLEAN™ 3300 là chất làm sạch và chuẩn bị bề mặt, được DuPont mô tả là hệ có cấu hình cần đối chiếu trong TDS, nền Deionised water. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng tại Việt Nam.
4000
BETAWIPE™ 4000 là chất hoạt hóa bề mặt trong quy trình liên kết, được DuPont mô tả là hệ có cấu hình cần đối chiếu trong TDS, nền Polyisocyanates. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng cho dự án tại Việt Nam.
MA 8300
VORATRON™ MA 8300 Adhesive Series là keo kỹ thuật, được Dow xác nhận cho kết dính có khả năng truyền nhiệt cho cell-to-module, cell-to-pack và cell-to-chassis.
GF 1000
VORATRON™ 1000 Gap Filler Series là vật liệu lấp khe có khả năng truyền nhiệt, được Dow xác nhận cho lấp khe truyền nhiệt trong quá trình lắp ráp cụm pin xe điện.
EP-516 + EY-708
VORATRON™ EP-516 and EY-708 Potting Foam Series là hệ foam polyurethane để đổ bảo vệ pin, được Dow xác nhận cho hệ foam potting cho thiết kế pin dùng cell hình trụ.
TC-5533
DOWSIL™ TC-5533 Gap Filler là vật liệu lấp khe có khả năng truyền nhiệt, được Dow xác nhận cho lấp khe và tản nhiệt trong cụm pin, mô-đun EV và điện tử công suất.
TC-6040
DOWSIL™ TC-6040 Thermal Conductive Encapsulant là vật liệu đổ bảo vệ có khả năng truyền nhiệt, được Dow xác nhận cho đổ bảo vệ và truyền nhiệt cho OBC, bộ biến đổi DC/DC và điện tử công suất EV.
TC-4083
DOWSIL™ TC-4083 Dispensable Thermal Pad là vật liệu lấp khe có khả năng truyền nhiệt, được Dow xác nhận cho lấp khe truyền nhiệt cho ADAS và thiết bị điện tử tần số cao.
3-1953
DOWSIL™ 3-1953 Conformal Coating là lớp phủ bảo vệ bảng mạch, được Dow xác nhận cho phủ bảo vệ PCBA trong OBC và bộ điều khiển powertrain.
EA-4700 CV
DOWSIL™ EA-4700 CV Adhesive là keo kỹ thuật, được Dow xác nhận cho làm kín nắp, gắn baseplate và đầu nối cho pin, ECU, radar, LiDAR và camera.
9204-30
SILASTIC™ 9204-30 LSR là cao su silicone lỏng hai thành phần, được Dow xác nhận cho ép phun gioăng đầu nối điện ô tô, weatherpack, radial seal và perimeter seal.
3-8259 RF
DOWSIL™ 3-8259 RF Silicone Foam Kit là foam silicone, được Dow xác nhận cho tạo gioăng nén tích hợp trên chi tiết ô tô, vỏ thiết bị điện và mô-đun cảm biến.
BETAFOAM-CIR Acoustical Foam Systems
BETAFOAM™-CIR Acoustical Foam Systems là hệ foam polyurethane âm học, được Dow xác nhận cho điền đầy khoang thân xe trong hệ foam âm học BETAFOAM-CIR.
HR SPECFLEX-CIR A
HR SPECFLEX™ -CIR Acoustical Foam Systems A là hệ polyurethane cho foam định hình âm học, được Dow xác nhận cho sản xuất foam polyurethane định hình high-resilience cho ứng dụng âm học.
AV-1220
ACOUSTICRYL™ AV-1220 Emulsion là nhựa acrylic dạng nhũ tương, được Dow xác nhận cho nhựa acrylic dùng để xây dựng công thức lớp phủ giảm chấn âm thanh gốc nước.
3-0115
DOWSIL™ 3-0115 Automotive Sealant là chất làm kín silicone, được Dow xác nhận cho làm kín mặt bích, oil pan động cơ hoặc hộp số, axle cover và hệ làm mát được trang sản phẩm nêu.
IP 4570
NORDEL™ IP 4570 EPDM là cao su epdm cho compound, được Dow xác nhận cho compound cho profile đặc, ống coolant, weatherstrip và gioăng đúc.
BeSIL 8230
BeSIL 8230 là silicone RTV hai thành phần, đóng rắn cộng hợp và có khả năng truyền nhiệt, được xem xét cho module điện tử, nguồn và bộ điều khiển theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.
BeSIL 8125
BeSIL 8125 là silicone potting hai thành phần có độ nhớt thấp, được xem xét cho module điện tử, bộ điều khiển công suất và cụm led theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.
BeGEL 8708
BeGEL 8708 là gel silicone hai thành phần, đóng rắn cộng hợp, được xem xét cho igbt, junction box, bộ điều khiển và inverter theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.
BeGEL 8710-2
BeGEL 8710-2 là gel silicone trong suốt hai thành phần, có khả năng tự phục hồi, được xem xét cho module bán dẫn, igbt, ecu, ic và cảm biến cân theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.
BeGEL 8715
BeGEL 8715 là gel silicone trong suốt hai thành phần, mềm và tự phục hồi, được xem xét cho bán dẫn công suất, cảm biến, ecu và ic theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.
BESIL TCMP 8815
BESIL TCMP 8815 là gap filler silicone hai thành phần dạng lỏng, mềm và có tính xúc biến, được xem xét cho giao diện giữa nguồn nhiệt và heat sink theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.
BESIL TCMP 8825
BESIL TCMP 8825 là gap filler silicone hai thành phần dạng lỏng, mềm và có tính xúc biến, được xem xét cho thiết bị điện tử công suất và điện tử phương tiện theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.
BESIL TCMP 8835
BESIL TCMP 8835 là gap filler silicone hai thành phần dạng lỏng, mềm và có tính xúc biến, được xem xét cho module công suất, thiết bị truyền thông và máy tính theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.
BECOAT 921L
BECOAT 921L là conformal coating silicone trung tính, một thành phần, độ nhớt thấp và không dung môi, được xem xét cho pcb cứng hoặc mềm và viền lcm/lcd theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.
BECOAT 9060
BECOAT 9060 là conformal coating trong suốt một thành phần có chỉ thị huỳnh quang, được xem xét cho pcb và module điều khiển cần kiểm tra vùng phủ theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.
BECOAT 9067
BECOAT 9067 là conformal coating silicone một thành phần có dung môi và đóng rắn nhờ ẩm, được xem xét cho pcb và module điều khiển theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.
BeSIL 9446
BeSIL 9446 là keo silicone một thành phần, bán chảy và đóng rắn bằng nhiệt, được xem xét cho module công suất, bán dẫn và cụm điện tử theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.
BeSIL 9336 Series
BeSIL 9336 Series là dòng keo silicone một thành phần chịu nhiệt, được xem xét cho làm kín và liên kết cụm điện tử theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.
BeSIL N9339
BeSIL N9339 là silicone RTV trung tính một thành phần, đóng rắn nhờ ẩm, được xem xét cho vỏ điện tử, module điều khiển và đầu nối theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.
BeSIL 9317
BeSIL 9317 là keo silicone RTV một thành phần có khả năng truyền nhiệt, được xem xét cho nguồn, ecu, bán dẫn và transistor công suất theo điều kiện thiết kế và quy trình thực tế.
Cung cấp thông tin về bộ phận, điều kiện vận hành hoặc vấn đề đang gặp để AE-TECH có cơ sở trao đổi phù hợp.