Ứng dụng cần xác nhận theo đúng TDS và quy trình DuPont
Dán kính và quy trình bề mặt kính
Xác nhận loại kính, frit, nền ghép, chất xử lý bề mặt hoặc chất hoạt hóa và điều kiện thi công của đúng hệ.
BETASEAL™ 1001EM là keo trong hệ dán kính hoặc làm kín ô tô, được DuPont mô tả là hệ một thành phần (1K), nền Polyurethane prepolymers. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng tại Việt Nam.
BETASEAL™ 1001EM thuộc dòng sản phẩm BETASEAL và nhóm Hệ keo dán kính BETASEAL. Hồ sơ chính thức nhận diện đây là hệ một thành phần (1K), nền Polyurethane prepolymers. Mã này cần được đánh giá theo cặp vật liệu, thiết kế mối ghép, điều kiện bề mặt, thiết bị cấp liệu và chu trình đóng rắn của đúng công đoạn.
BETASEAL™ 1001EM là một sản phẩm cụ thể trong hệ vật liệu dán kính; quy trình chuẩn bị bề mặt phải được xác nhận theo đúng tài liệu của mã này.
Ứng dụng cần xác nhận theo đúng TDS và quy trình DuPont
Xác nhận loại kính, frit, nền ghép, chất xử lý bề mặt hoặc chất hoạt hóa và điều kiện thi công của đúng hệ.
Dùng đúng vai trò chất xử lý bề mặt, wipe hoặc chuẩn bị bề mặt được quy trình của mã sản phẩm liên quan chỉ định.
Xác nhận chính xác nền vật liệu, lớp phủ, dầu bề mặt, độ sạch và quy trình xử lý trước khi thử.
Cung cấp hình học, đường keo, tải cơ học, yêu cầu nhiệt, điện và môi trường liên quan.
Đối chiếu phương pháp cấp liệu, tỷ lệ trộn khi có, thời gian thao tác, chu kỳ nhiệt hoặc đóng rắn.
Đọc đúng tài liệu của mã sản phẩm, đánh giá mẫu và xác nhận quy trình trước khi đưa vào sản xuất.
Không chuyển thông số, chất xử lý bề mặt, chất làm sạch, chất hoạt hóa hoặc điều kiện quy trình từ mã sản phẩm khác. Xác nhận TDS/SDS, cặp vật liệu, bề mặt, thiết bị và thử nghiệm trước khi phê duyệt sản xuất. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng tại Việt Nam.
| Chỉ tiêu | Giá trị | Đơn vị |
|---|---|---|
| Nền hóa học | Polyurethane prepolymers | |
| Tốc độ đóng rắn sau 24 giờ | ≥3 | mm |
| Hàm lượng rắn | ≥95 | % |
| Màu sắc | Black | |
| Thời gian tạo màng bề mặt (Skinning time) | 8 - 15 min | |
| Nhiệt độ môi trường khi thi công | -10 - 40 | °C |
| Nhiệt độ bề mặt khi thi công | -10 - 40 | °C |
| Nhiệt độ keo khi thi công | 5 - 45 | °C |
| Giới hạn ổn định nhiệt độ | -40 - 100 | °C |
| Điện trở suất thể tích (Volume resistivity) | 1E10 Ohm.cm | |
| Mô đun cắt (Shear modulus) | 1.8 - 2.8 | MPa |
Thông tin trên được tóm tắt từ tài liệu kỹ thuật và an toàn của nhà sản xuất, phục vụ đánh giá ban đầu và không thay thế việc xác nhận điều kiện ứng dụng thực tế.
Sản phẩm giữ vai trò keo dán kính trong hệ. chất làm sạch, chất xử lý bề mặt hoặc chất hoạt hóa chỉ được đưa vào quy trình khi tình trạng bề mặt và tài liệu của BETASEAL™ 1001EM yêu cầu; không mặc định dùng chung một trình tự cho mọi mã sản phẩm BETASEAL.
Cung cấp thông tin về ứng dụng, điều kiện sử dụng hoặc vấn đề đang gặp để AE-TECH có cơ sở trao đổi phù hợp.