Ứng dụng chính thức DuPont/MOLYKOTE
Cơ cấu chấp hành
Làm rõ cơ cấu chấp hành, hành trình, tải, tốc độ và cặp vật liệu.
MOLYKOTE® G-1021 Synthetic Automotive Grease là mỡ bôi trơn kỹ thuật được DuPont liệt kê cho Cơ cấu chấp hành, Cáp điều khiển, Ổ trượt, bạc lót và ống lót, với công nghệ Polyalphaolefin (PAO); dải nhiệt độ công bố từ -55°C đến 150°C.
MOLYKOTE® G-1021 Synthetic Automotive Grease thuộc nhóm mỡ bôi trơn kỹ thuật. Hồ sơ sản phẩm chính thức chỉ định mã này cho Cơ cấu chấp hành, Cáp điều khiển, Ổ trượt, bạc lót và ống lót. Thông số nhận diện chính gồm công nghệ Polyalphaolefin (PAO); dải nhiệt độ công bố từ -55°C đến 150°C. Việc lựa chọn cần dựa trên cặp vật liệu, chuyển động, tải, tốc độ, nhiệt độ và môi trường của đúng cụm chi tiết.
Ứng dụng chính thức DuPont/MOLYKOTE
Làm rõ cơ cấu chấp hành, hành trình, tải, tốc độ và cặp vật liệu.
Xác nhận cấu trúc cáp, vật liệu lớp lót, hành trình và nhiệt độ vận hành.
Đối chiếu loại ổ trượt, vật liệu trục và bạc, tải, tốc độ cùng chế độ bôi trơn.
Xác nhận đúng loại nhựa, vật liệu đối tiếp và nhiệt độ trước khi thử nghiệm.
Xác nhận loại cao su hoặc elastomer và kiểm tra tương thích vật liệu trên mẫu thực tế.
Nguồn chính thức đề cập nhựa, cao su/elastomer, kim loại; cần xác nhận đúng cấp vật liệu và kiểm tra tương thích trên mẫu thực tế.
Trang sản phẩm công bố dải nhiệt độ công bố từ -55°C đến 150°C. Cần kiểm tra nhiệt độ tại điểm bôi trơn và điều kiện quá độ.
Đọc đúng TDS/SDS của mã sản phẩm, kiểm tra yêu cầu thiết bị và đánh giá trên điều kiện sử dụng thực tế trước khi áp dụng.
Cần xác nhận cặp vật liệu, chuyển động, tải, tốc độ, nhiệt độ, môi trường và phương pháp cấp chất bôi trơn. Đọc đúng TDS/SDS và thử nghiệm trong điều kiện ứng dụng thực tế trước khi phê duyệt.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn nhiệt độ thấp (°C) | -55 |
| Giới hạn nhiệt độ cao (°C) | 150 |
| Màu sắc | Off-white |
| Cấp NLGI | 2 |
| Chất làm đặc | Lithium |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Từ cảnh báo | Không có từ cảnh báo theo tài liệu nguồn |
| Trạng thái vật lý | Grease |
| Mùi | slight |
| Điểm chớp cháy (Flash point) | Pensky-Martens closed cup >100 °C ( 212 °F) |
| Khối lượng riêng tương đối | 0.9 |
Thông tin trên được tóm tắt từ tài liệu kỹ thuật và an toàn của nhà sản xuất, phục vụ đánh giá ban đầu và không thay thế việc xác nhận điều kiện ứng dụng thực tế.
Cung cấp thông tin về ứng dụng, điều kiện sử dụng hoặc vấn đề đang gặp để AE-TECH có cơ sở trao đổi phù hợp.