Sản phẩm
MOLYKOTE Mã sản phẩm: PA-744 Anti-Friction Coating Lớp phủ giảm ma sát

MOLYKOTE® PA-744 Anti-Friction Coating

MOLYKOTE® PA-744 Anti-Friction Coating là lớp phủ giảm ma sát được DuPont liệt kê cho Bề mặt cần lớp phủ, Máy nén, Ổ trượt, bạc lót và ống lót, với công nghệ Organic Binder , Solids , Solvent; dải nhiệt độ công bố từ -75°C đến 300°C.

Hình ảnh chính thức MOLYKOTE® PA-744 Anti-Friction Coating
Chức năng chính

Sản phẩm này dùng để làm gì?

MOLYKOTE® PA-744 Anti-Friction Coating thuộc nhóm lớp phủ giảm ma sát. Hồ sơ sản phẩm chính thức chỉ định mã này cho Bề mặt cần lớp phủ, Máy nén, Ổ trượt, bạc lót và ống lót. Thông số nhận diện chính gồm công nghệ Organic Binder , Solids , Solvent; dải nhiệt độ công bố từ -75°C đến 300°C. Việc lựa chọn cần dựa trên cặp vật liệu, chuyển động, tải, tốc độ, nhiệt độ và môi trường của đúng cụm chi tiết.

Ứng dụng đã xác nhận

Bối cảnh sử dụng phù hợp

Ứng dụng chính thức DuPont/MOLYKOTE

Bề mặt cần lớp phủ

Kiểm tra nền vật liệu, chuẩn bị bề mặt, phương pháp phủ và điều kiện đóng rắn.

Máy nén

Đối chiếu loại máy nén, môi chất, độ nhớt yêu cầu, nhiệt độ và khuyến nghị OEM.

Ổ trượt, bạc lót và ống lót

Đối chiếu loại ổ trượt, vật liệu trục và bạc, tải, tốc độ cùng chế độ bôi trơn.

Ray trượt, dẫn hướng và đường trượt

Cân nhắc cho bề mặt trượt và dẫn hướng khi tải, tốc độ và vật liệu tiếp xúc phù hợp với hồ sơ kỹ thuật.

Cơ sở xem xét

Vì sao nên đánh giá sản phẩm này?

Công nghệ: Organic Binder , Solids , Solvent.

Chất bôi trơn rắn: Graphite, MoS2.

Trước khi chọn

Điều kiện lựa chọn và vận hành

Nhiệt độ vận hành

Trang sản phẩm công bố dải nhiệt độ công bố từ -75°C đến 300°C. Cần kiểm tra nhiệt độ tại điểm bôi trơn và điều kiện quá độ.

TDS, SDS và thử nghiệm thực tế

Đọc đúng TDS/SDS của mã sản phẩm, kiểm tra yêu cầu thiết bị và đánh giá trên điều kiện sử dụng thực tế trước khi áp dụng.

Cần xác nhận cặp vật liệu, chuyển động, tải, tốc độ, nhiệt độ, môi trường và phương pháp cấp chất bôi trơn. Đọc đúng TDS/SDS và thử nghiệm trong điều kiện ứng dụng thực tế trước khi phê duyệt.

Dữ liệu nguồn đã xác minh

Thông tin kỹ thuật chính

Đặc tính kỹ thuật

Chỉ tiêu Giá trị
Nhiệt độ đóng rắn (°C) 180
Giới hạn nhiệt độ thấp (°C) -75
Giới hạn nhiệt độ cao (°C) 300
Màu sắc Charcoal Gray

Thông tin an toàn và sử dụng chính

Chỉ tiêu Giá trị
Từ cảnh báo DANGER!
Trạng thái vật lý liquid
Mùi solvent-like
Điểm chớp cháy (Flash point) closed cup 57 °C ( 135 °F)
Khối lượng riêng tương đối 1.2

Thông tin trên được tóm tắt từ tài liệu kỹ thuật và an toàn của nhà sản xuất, phục vụ đánh giá ban đầu và không thay thế việc xác nhận điều kiện ứng dụng thực tế.

Trao đổi về sản phẩm

Cung cấp thông tin về ứng dụng, điều kiện sử dụng hoặc vấn đề đang gặp để AE-TECH có cơ sở trao đổi phù hợp.

Đang tải biểu mẫu...