Ứng dụng cần xác nhận theo đúng TDS và quy trình DuPont
Dán kính và quy trình bề mặt kính
Xác nhận loại kính, frit, nền ghép, chất xử lý bề mặt hoặc chất hoạt hóa và điều kiện thi công của đúng hệ.
BETASEAL™ X2500 PLUS (A+B) là keo trong hệ dán kính hoặc làm kín ô tô, được DuPont mô tả là hệ hai thành phần (2K), nền polyurethane. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng cho dự án tại Việt Nam.
BETASEAL™ X2500 PLUS (A+B) thuộc dòng sản phẩm BETASEAL và nhóm Hệ keo dán kính BETASEAL. Hồ sơ chính thức nhận diện đây là hệ hai thành phần (2K), nền polyurethane. Mã này cần được đánh giá theo cặp vật liệu, thiết kế mối ghép, điều kiện bề mặt, thiết bị cấp liệu và chu trình đóng rắn của đúng công đoạn.
Ứng dụng cần xác nhận theo đúng TDS và quy trình DuPont
Xác nhận loại kính, frit, nền ghép, chất xử lý bề mặt hoặc chất hoạt hóa và điều kiện thi công của đúng hệ.
Dùng đúng vai trò chất xử lý bề mặt, wipe hoặc chuẩn bị bề mặt được quy trình của mã sản phẩm liên quan chỉ định.
Xác nhận chính xác nền vật liệu, lớp phủ, dầu bề mặt, độ sạch và quy trình xử lý trước khi thử.
Cung cấp hình học, đường keo, tải cơ học, yêu cầu nhiệt, điện và môi trường liên quan.
Đối chiếu phương pháp cấp liệu, tỷ lệ trộn khi có, thời gian thao tác, chu kỳ nhiệt hoặc đóng rắn.
Đọc đúng tài liệu của mã sản phẩm, đánh giá mẫu và xác nhận quy trình trước khi đưa vào sản xuất.
Không chuyển thông số, chất xử lý bề mặt, chất làm sạch, chất hoạt hóa hoặc điều kiện quy trình từ mã sản phẩm khác. Xác nhận TDS/SDS, cặp vật liệu, bề mặt, thiết bị và thử nghiệm trước khi phê duyệt sản xuất. Liên hệ AE-TECH để xác nhận tài liệu, quy cách và khả năng cung ứng cho dự án tại Việt Nam.
| Chỉ tiêu | Giá trị | Đơn vị |
|---|---|---|
| Thời gian thao tác | 6 - 12 min | |
| Khối lượng riêng | 1.25 - 1.29 | g/cm³ |
| Khối lượng riêng | 1.19 - 1.23 | g/cm³ |
| Hàm lượng rắn | ≥96 | % |
| Màu sắc | Black | |
| Nền hóa học - Thành phần A | Polyurethane prepolymers | |
| Nền hóa học - Thành phần B | Polyol compound | |
| Nhiệt độ gia công | 15 - 40 | °C |
| Giới hạn ổn định nhiệt độ | -40 - 100 | °C |
| Điện trở suất thể tích (Volume resistivity) | 1E10 Ohm.cm | |
| Mô đun cắt (Shear modulus) | ≥2.5 | MPa |
Thông tin trên được tóm tắt từ tài liệu kỹ thuật và an toàn của nhà sản xuất, phục vụ đánh giá ban đầu và không thay thế việc xác nhận điều kiện ứng dụng thực tế.
Cung cấp thông tin về ứng dụng, điều kiện sử dụng hoặc vấn đề đang gặp để AE-TECH có cơ sở trao đổi phù hợp.