Ứng dụng chính thức DuPont/MOLYKOTE
Môi trường ăn mòn cao
DuPont liệt kê môi trường ăn mòn cao trong phạm vi ứng dụng của đúng mã sản phẩm này; cần xác nhận điều kiện thực tế trước khi thử.
MOLYKOTE® 3452 Chemical Resistant Valve Grease là mỡ bôi trơn kỹ thuật được DuPont liệt kê cho Môi trường ăn mòn cao, Ổ trượt, bạc lót và ống lót, Van, packing, phớt và O-ring, với công nghệ Fluorosilicone; dải nhiệt độ công bố từ -31°C đến 232°C.
MOLYKOTE® 3452 Chemical Resistant Valve Grease thuộc nhóm mỡ bôi trơn kỹ thuật. Hồ sơ sản phẩm chính thức chỉ định mã này cho Môi trường ăn mòn cao, Ổ trượt, bạc lót và ống lót, Van, packing, phớt và O-ring. Thông số nhận diện chính gồm công nghệ Fluorosilicone; dải nhiệt độ công bố từ -31°C đến 232°C. Việc lựa chọn cần dựa trên cặp vật liệu, chuyển động, tải, tốc độ, nhiệt độ và môi trường của đúng cụm chi tiết.
Ứng dụng chính thức DuPont/MOLYKOTE
DuPont liệt kê môi trường ăn mòn cao trong phạm vi ứng dụng của đúng mã sản phẩm này; cần xác nhận điều kiện thực tế trước khi thử.
Đối chiếu loại ổ trượt, vật liệu trục và bạc, tải, tốc độ cùng chế độ bôi trơn.
Xác nhận vật liệu phớt, môi chất, áp suất, nhiệt độ và chuyển động của van.
Mã này được nguồn chính thức gắn với chuyển động chậm; cần đối chiếu giá trị thực tế trước khi thử nghiệm.
Trang sản phẩm công bố dải nhiệt độ công bố từ -31°C đến 232°C. Cần kiểm tra nhiệt độ tại điểm bôi trơn và điều kiện quá độ.
Đọc đúng TDS/SDS của mã sản phẩm, kiểm tra yêu cầu thiết bị và đánh giá trên điều kiện sử dụng thực tế trước khi áp dụng.
Cần xác nhận cặp vật liệu, chuyển động, tải, tốc độ, nhiệt độ, môi trường và phương pháp cấp chất bôi trơn. Đọc đúng TDS/SDS và thử nghiệm trong điều kiện ứng dụng thực tế trước khi phê duyệt.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Công nghệ | Fluorosilicone |
| Giới hạn nhiệt độ thấp (°C) | -31 |
| Giới hạn nhiệt độ cao (°C) | 232 |
| Màu sắc | White |
| Cấp NLGI | 2-3 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Từ cảnh báo | Không có từ cảnh báo theo tài liệu nguồn |
| Trạng thái vật lý | Grease |
| Mùi | none |
| Điểm chớp cháy (Flash point) | Seta closed cup >101.1 °C ( 214.0 °F) |
| Khối lượng riêng tương đối | 1.5 |
Thông tin trên được tóm tắt từ tài liệu kỹ thuật và an toàn của nhà sản xuất, phục vụ đánh giá ban đầu và không thay thế việc xác nhận điều kiện ứng dụng thực tế.
Cung cấp thông tin về ứng dụng, điều kiện sử dụng hoặc vấn đề đang gặp để AE-TECH có cơ sở trao đổi phù hợp.