Sản phẩm
MOLYKOTE Mã sản phẩm: P-1500 S Paste Paste bôi trơn và lắp ráp

MOLYKOTE® P-1500 S Paste

MOLYKOTE® P-1500 S Paste là paste bôi trơn và lắp ráp được DuPont liệt kê cho Lắp ráp và chạy rà, Cụm điện, Ray trượt, dẫn hướng và đường trượt, với công nghệ Mineral Oil; dải nhiệt độ công bố từ -50°C đến 160°C.

Hình ảnh chính thức MOLYKOTE® P-1500 S Paste
Chức năng chính

Sản phẩm này dùng để làm gì?

MOLYKOTE® P-1500 S Paste thuộc nhóm paste bôi trơn và lắp ráp. Hồ sơ sản phẩm chính thức chỉ định mã này cho Lắp ráp và chạy rà, Cụm điện, Ray trượt, dẫn hướng và đường trượt. Thông số nhận diện chính gồm công nghệ Mineral Oil; dải nhiệt độ công bố từ -50°C đến 160°C. Việc lựa chọn cần dựa trên cặp vật liệu, chuyển động, tải, tốc độ, nhiệt độ và môi trường của đúng cụm chi tiết.

Ứng dụng đã xác nhận

Bối cảnh sử dụng phù hợp

Ứng dụng chính thức DuPont/MOLYKOTE

Lắp ráp và chạy rà

Đánh giá cho công đoạn lắp ráp hoặc chạy rà theo tải, vật liệu và quy trình thực tế.

Cụm điện

Làm rõ yêu cầu điện, vật liệu, nhiệt độ và môi trường; không suy diễn đặc tính ngoài TDS.

Ray trượt, dẫn hướng và đường trượt

Cân nhắc cho bề mặt trượt và dẫn hướng khi tải, tốc độ và vật liệu tiếp xúc phù hợp với hồ sơ kỹ thuật.

Cơ sở xem xét

Vì sao nên đánh giá sản phẩm này?

Công nghệ: Mineral Oil.

Độ nhớt dầu gốc ở 40°C: 90.

Cấp NLGI: 1.

Chất làm đặc: Lithium.

Chất bôi trơn rắn: White Solids.

Giới hạn nhiệt độ thấp (°C): -50.

Trước khi chọn

Điều kiện lựa chọn và vận hành

Cặp vật liệu tiếp xúc

Nguồn chính thức đề cập nhựa, kim loại; cần xác nhận đúng cấp vật liệu và kiểm tra tương thích trên mẫu thực tế.

Nhiệt độ vận hành

Trang sản phẩm công bố dải nhiệt độ công bố từ -50°C đến 160°C. Cần kiểm tra nhiệt độ tại điểm bôi trơn và điều kiện quá độ.

TDS, SDS và thử nghiệm thực tế

Đọc đúng TDS/SDS của mã sản phẩm, kiểm tra yêu cầu thiết bị và đánh giá trên điều kiện sử dụng thực tế trước khi áp dụng.

Cần xác nhận cặp vật liệu, chuyển động, tải, tốc độ, nhiệt độ, môi trường và phương pháp cấp chất bôi trơn. Đọc đúng TDS/SDS và thử nghiệm trong điều kiện ứng dụng thực tế trước khi phê duyệt.

Dữ liệu đã xác nhận

Thông số và điều kiện kỹ thuật

Dạng sản phẩm MOLYKOTE® Paste
Công nghệ Mineral Oil
Độ nhớt dầu gốc ở 40°C 90
Cấp NLGI 1
Chất làm đặc Lithium
Chất bôi trơn rắn White Solids
Giới hạn nhiệt độ thấp (°C) -50
Giới hạn nhiệt độ cao (°C) 160
Màu sắc White
Quy cách được liệt kê 25KG-PAIL
Mã tham chiếu của hãng molykote-p-1500-s-paste
Ứng dụng chính Nên đánh giá mã này khi cụm chi tiết thuộc Lắp ráp và chạy rà, Cụm điện, Ray trượt, dẫn hướng và đường trượt. Không xem đây là lựa chọn mặc định cho mọi cơ cấu cùng ngành.
Vật liệu / ứng dụng cần đối chiếu Chỉ sử dụng các cặp vật liệu và ứng dụng được nêu trong hồ sơ chính thức; xác nhận tương thích trên vật liệu thực tế.
Điều kiện vận hành / bảo quản Dải nhiệt độ công bố từ -50°c đến 160°c.
Lưu ý / giới hạn Không suy rộng chứng nhận, khả năng tương thích hoặc hiệu năng từ sản phẩm cùng họ. DuPont yêu cầu đánh giá tính phù hợp trong điều kiện ứng dụng thực tế.
Dữ liệu nguồn đã xác minh

Thông tin kỹ thuật chính

Thông tin an toàn và sử dụng chính

Chỉ tiêu Giá trị
Từ cảnh báo WARNING!
Trạng thái vật lý paste
Màu sắc white
Mùi slight
Khối lượng riêng tương đối 1.05

Thông tin trên được tóm tắt từ tài liệu kỹ thuật và an toàn của nhà sản xuất, phục vụ đánh giá ban đầu và không thay thế việc xác nhận điều kiện ứng dụng thực tế.

Trao đổi về sản phẩm

Cung cấp thông tin về ứng dụng, điều kiện sử dụng hoặc vấn đề đang gặp để AE-TECH có cơ sở trao đổi phù hợp.

Đang tải biểu mẫu...