Ứng dụng chính thức DuPont/MOLYKOTE
Cơ cấu chấp hành
Làm rõ cơ cấu chấp hành, hành trình, tải, tốc độ và cặp vật liệu.
MOLYKOTE® G-5042 Silicone Automotive Service Grease là mỡ bôi trơn kỹ thuật được DuPont liệt kê cho Cơ cấu chấp hành, Cơ cấu đóng mở, Cáp điều khiển, với công nghệ Silicone; dải nhiệt độ công bố từ -50°C đến 170°C.
MOLYKOTE® G-5042 Silicone Automotive Service Grease thuộc nhóm mỡ bôi trơn kỹ thuật. Hồ sơ sản phẩm chính thức chỉ định mã này cho Cơ cấu chấp hành, Cơ cấu đóng mở, Cáp điều khiển. Thông số nhận diện chính gồm công nghệ Silicone; dải nhiệt độ công bố từ -50°C đến 170°C. Việc lựa chọn cần dựa trên cặp vật liệu, chuyển động, tải, tốc độ, nhiệt độ và môi trường của đúng cụm chi tiết.
Ứng dụng chính thức DuPont/MOLYKOTE
Làm rõ cơ cấu chấp hành, hành trình, tải, tốc độ và cặp vật liệu.
DuPont liệt kê cơ cấu đóng mở trong phạm vi ứng dụng của đúng mã sản phẩm này; cần xác nhận điều kiện thực tế trước khi thử.
Xác nhận cấu trúc cáp, vật liệu lớp lót, hành trình và nhiệt độ vận hành.
Làm rõ loại bánh răng hoặc bơm, tải, tốc độ, vật liệu và phương pháp cấp chất bôi trơn.
Xác nhận đúng loại nhựa, vật liệu đối tiếp và nhiệt độ trước khi thử nghiệm.
Nguồn chính thức đề cập nhựa, cao su/elastomer; cần xác nhận đúng cấp vật liệu và kiểm tra tương thích trên mẫu thực tế.
Trang sản phẩm công bố dải nhiệt độ công bố từ -50°C đến 170°C. Cần kiểm tra nhiệt độ tại điểm bôi trơn và điều kiện quá độ.
Đọc đúng TDS/SDS của mã sản phẩm, kiểm tra yêu cầu thiết bị và đánh giá trên điều kiện sử dụng thực tế trước khi áp dụng.
Cần xác nhận cặp vật liệu, chuyển động, tải, tốc độ, nhiệt độ, môi trường và phương pháp cấp chất bôi trơn. Đọc đúng TDS/SDS và thử nghiệm trong điều kiện ứng dụng thực tế trước khi phê duyệt.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Công nghệ | Silicone |
| Giới hạn nhiệt độ thấp (°C) | -50 |
| Giới hạn nhiệt độ cao (°C) | 170 |
| Màu sắc | Purple |
| Cấp NLGI | 1 |
| Chất làm đặc | Lithium |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Từ cảnh báo | Không có từ cảnh báo theo tài liệu nguồn |
| Trạng thái vật lý | Grease |
| Mùi | slight |
| Điểm chớp cháy (Flash point) | closed cup 100 °C ( 212 °F) |
| Khối lượng riêng tương đối | 0.97 |
Thông tin trên được tóm tắt từ tài liệu kỹ thuật và an toàn của nhà sản xuất, phục vụ đánh giá ban đầu và không thay thế việc xác nhận điều kiện ứng dụng thực tế.
Cung cấp thông tin về ứng dụng, điều kiện sử dụng hoặc vấn đề đang gặp để AE-TECH có cơ sở trao đổi phù hợp.